• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 29396 Lê Kim Quý 1991 Giáo Viên
2 64237 Ngô Mạnh Tới 1990 Cử Nhân
3 84451 Nguyễn Chí Vĩ 2005 Sinh Viên
4 81066 Lê Thị Hà Mi 2003 Sinh Viên
5 77641 Nguyễn Thị Lệ Giang 2002 Sinh Viên
6 68784 Nguyễn Thu Lan 1982 Giáo Viên
7 49040 Võ Anh Dương 1994 Giáo Viên
8 62892 Bùi Thị Minh Châu 2000 Sinh Viên
9 77320 Đinh Thị Thùy Dung 2001 Sinh Viên
10 79161 Nguyễn Thị Mỹ Huyền 2002 Sinh Viên
11 68099 Trần Thị Cẩm Nhung 1993 Cử Nhân
12 79010 Trần Thị Mai 2000 Sinh Viên
13 41312 Dương Hoàng Bích Thuận 1992 Thạc Sỹ
14 85253 Nguyễn Thị Thu Huyền 2005 Sinh viên sư phạm
15 83066 Nguyễn Trần Minh Thư 2003 Sinh Viên
16 49286 Phạm Thị Phương Anh 1992 Cử Nhân
17 76281 Đinh Thị Thu Hiền 2000 Sinh Viên
18 70436 Vũ Tuấn Anh 1999 Sinh Viên
19 78710 Mai Quang Chiêu 2001 Sinh Viên
20 77017 Tou Prong Xiên 1991 Giáo Viên
21 77355 Nguyễn Thị Bé 1964 Bằng Khác
22 82071 Lê Hoàng Trung Hiếu 1996 Bằng Khác
23 69183 Huỳnh Thị Quế Thanh 1995 Cử Nhân
24 60263 Vũ Quang Huy 1985 Thạc Sỹ
25 79680 Lê Thảo Nguyên 2001 Sinh Viên
26 78045 Trịnh Xuân Hậu 1993 Giáo Viên
27 60802 Trần Thị Ngọc Quý 1995 Cử Nhân
28 60197 Trần Thị Hoà 1989 Giáo Viên
29 59345 Nguyễn Thị Ngọc Hân 1998 Cử Nhân
30 77645 Hà Thị Lan Hương 2002 Sinh Viên
31 79495 Văn Nguyễn Thị Thu Nga 2000 Sinh Viên
32 68360 Lý Văn Kiệt 1994 Giáo Viên
33 66809 Nguyễn Thúy Uyên 1999 Sinh Viên
34 62830 Hoàng Thị Hồng Nhung 1995 Giáo Viên
35 49445 Nguyễn Thị Kiều Oanh 1995 Sinh Viên

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

 BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 
Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Download tài liệu

Video clip

Số lượt truy cập : 92967371
Your IP : 216.73.216.42