• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 29340 Vu Ngoc Long 1988 Cử Nhân
2 44329 Trần Thị Thanh Thúy 1986 Cử Nhân
3 24829 Nguyễn Thị Trang 1992 Cử Nhân
4 28648 Đỗ Thị Bích Danh 1979 Giáo Viên
5 30504 Quách Tú Quyên 1985 Giáo Viên
6 33580 Đặng Thị Trang 1994 Cử Nhân
7 30128 Nguyễn Duy Thuận 1991 Cử Nhân
8 46470 Nguyễn Ngọc Trinh 1996 Sinh Viên
9 30623 Nguyễn Ngọc Kim Ngân 1995 Sinh Viên
10 24602 Nguyễn Bảo Trân 1994 Sinh Viên
11 23586 nguyễn Thị Nguyệt Anh 1991 Cử Nhân
12 22589 Lê Kế Thanh Hùng 1995 Sinh Viên
13 19619 tạ quang tài 1994 Sinh Viên
14 32353 Trần Thị Bảo Trâm 1987 Thạc Sỹ
15 28316 Lý Thế Vân 1990 Cử Nhân
16 34989 Nguyễn Trương Khánh Linh 1978 Giáo Viên
17 28967 Lê Thị Mỹ Duyên 1994 Sinh Viên
18 33381 Nguyễn Thị Mai Trâm 1997 Sinh Viên
19 49852 Trần Hồng Liên 1997 Sinh Viên
20 31012 Võ Nữ Nhật Xuân 1996 Sinh Viên
21 49975 Trần Thị Xuân Mỵ 1998 Sinh Viên
22 33305 Vũ Đình Chiến 1978 Giáo Viên
23 22748 Vũ Thị út Hà 0 Cử Nhân
24 43726 hà vũ thanh bình 1995 Sinh Viên
25 27706 Nguyễn Trung Hậu 1990 Cử Nhân
26 1219 Trần Thị Thơm 1994 Sinh Viên
27 22219 VÕ THỊ MƯỜI 1991 Cử Nhân
28 26948 Lý Hồng Nhung 1989 Giáo Viên
29 47676 Đào Thị Cẩm Tú 1994 Cử nhân sư phạm
30 38965 Trần Mến Thương 1998 Sinh Viên
31 21969 Lê Minh Triều 1995 Sinh Viên
32 30943 dương nhật tú uyên 1993 Giáo Viên
33 35040 Kim Tiến Dũng 1995 Sinh Viên
34 26583 TÔ THỊ YẾN NHI 1991 Giáo Viên
35 32278 Trương Kim Thoa 1997 Sinh Viên
36 42609 Lê Thị Diệu Thuỳ 1998 Sinh Viên
37 33213 Lưu Trúc Quỳnh Anh 1996 Sinh Viên
38 25494 Nguyễn Hữu Quân 1994 Sinh Viên
39 27807 Trần Thị Hồng Hảo 1995 Sinh Viên
40 42737 Phó Đức Thủy Tiên 1982 Cử Nhân
41 21522 NGUYỄN TRẦN THANH QUYỀN 1995 Sinh Viên
42 48317 Cao Thị Thuý Kiều 1993 Sinh Viên
43 46940 Mai Thông Thương 1998 Sinh Viên
44 21446 Nguyễn Quang Phú 1991 Cử Nhân
45 30166 Lê Trung Toàn 1990 Cử Nhân
46 34469 Đinh Việt Nga 1983 Thạc Sỹ
47 31282 Đào Hiền Trinh 1997 Sinh Viên
48 34353 Nguyễn Công Thành 1985 Thạc Sỹ
49 33219 Cao Phúc Vinh 1997 Sinh Viên
50 32312 Nguyễn Thị Thanh Bình 1993 Sinh Viên
51 27003 Nguyễn Thị Trinh 1996 Sinh Viên
52 33724 Lý Minh Nhựt 1989 Kỹ Sư
53 23555 Nguyễn Hồng Nhung 1995 Sinh Viên
54 6146 Nguyễn Hữu Đại 1990 Cử Nhân
55 27904 Võ Quang Huy 1995 Sinh Viên
56 36477 võ thị bình yên 1993 Sinh Viên
57 31597 Nguyễn Hữu Phước 1990 Sinh Viên
58 33471 LÊ NGUYỄN TRÚC LINH 1987 Cử Nhân
59 38550 Tran Thi Minh 1993 Cử Nhân
60 28506 Hoàng Thị Huyền 1990 Giáo Viên
61 28242 Tôn Nữ Quỳnh Hương 1996 Sinh Viên
62 36453 Phạm thị minh phương 1996 Sinh Viên
63 34594 Nguyễn Đinh Bùi Duy 1997 Sinh Viên
64 22142 Nguyễn thị thao 1991 Giáo Viên
65 37884 Trần Ngọc Thành Đạt 1996 Sinh Viên
66 22257 Nguyễn Thị Thúy Hường 1994 Sinh Viên
67 30781 Huỳnh Lê Hải 1997 Sinh Viên
68 38222 Đỗ Ngọc Quỳnh Anh 1994 Cử Nhân
69 21860 Nguyễn Bá Minh Vân 1994 Cử Nhân
70 51937 Phạm Tiến Nam 1999 Sinh Viên
71 34317 Phan Thị Ngọc Mơ 1990 Cử Nhân
72 24104 lê thị nga 1993 Cử Nhân
73 28278 Phạm Thị Thu Tâm 1989 Cử Nhân
74 21813 Lò Thị Diễm Phương 1991 Giáo Viên
75 26989 Phan Khánh Ly 1993 Sinh Viên
76 23497 Lê Thị Huỳnh Như 1990 Cử Nhân
77 39319 Nguyễn Bích Thúy 1997 Sinh Viên
78 51012 Huỳnh Ngọc Đan Hạnh 1999 Sinh Viên
79 44276 Vũ Thị Hoài 1994 Sinh Viên
80 33350 Nguyễn Thị Thanh Hiệp 1994 Sinh Viên
81 36486 Trần Ngọc Anh 1990 Giáo Viên

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

 BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 
Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Download tài liệu

Video clip

Số lượt truy cập : 93136594
Your IP : 216.73.216.122