• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 25006 Phan Trường Duy 1990 Thạc Sỹ
2 80735 Lê Quốc Dân An 2003 Sinh Viên
3 74290 Nguyễn Thị An Giang 1995 Cử nhân sư phạm
4 80847 Bùi Hoàng Cẩm Nhung 2002 Sinh Viên
5 72740 Nguyễn Thị Tuyết Nhi 2001 Sinh Viên
6 79617 Nguyễn Ngọc Bảo Trân 2002 Sinh viên sư phạm
7 77620 Nguyễn kim hường 2000 Sinh Viên
8 76906 Hà Thị Phương Nhung 1997 Cử Nhân
9 75003 Nguyễn Thị Lan Anh 1994 Cử Nhân
10 84471 Đinh Ngọc Hải Yến 2002 Sinh Viên
11 74833 Huỳnh Anh Nhất 2001 Sinh Viên
12 77104 Bùi Quỳnh Anh 2002 Sinh Viên
13 76933 Nguyễn Thị Như Quỳnh 2000 Sinh Viên
14 41859 Nguyễn Vũ Bảo Trinh 1995 Giáo Viên
15 46670 Lê Thị Thanh Tuyền 1987 Cử nhân sư phạm
16 77272 pham thi nhu y 1988 Bằng Khác
17 63097 Đỗ Thị Xuân Nga 1999 Sinh Viên
18 81192 Vũ Xuân Hải 2003 Sinh Viên
19 42488 Lê Hoài Bảo 1996 Sinh Viên
20 74235 Phạm Thị Mỹ Kiều 1995 Bằng Khác
21 83577 Phạm Thanh Tú 2005 Sinh Viên
22 58064 Nguyễn Diễm My 1994 Cử Nhân
23 81586 Nguyễn Phương Anh 2000 Cử nhân sư phạm
24 54753 Hồ Thị Mỹ Hạnh 1988 Cử Nhân
25 67353 Trần Thị Liên 1980 Giáo Viên
26 75884 Nông Minh Anh 2001 Sinh Viên
27 66912 Hồ Thị Quỳnh Như 1999 Sinh viên sư phạm
28 29885 vũ Thị Tuyến 1988 Thạc Sỹ
29 34061 Nguyễn Thị Thu Hằng 1995 Sinh Viên
30 54791 Lê Thanh Vân 1984 Thạc Sỹ
31 84292 Ngô Thị Phương Xuyên 2004 Sinh viên sư phạm
32 73382 Trần Thị Như Diễm 1986 Cử nhân sư phạm
33 84550 Võ Tường Duy 2005 Sinh Viên
34 79791 ngô thị ngọc 2002 Sinh Viên
35 38919 Nguyễn Thanh Trà 1998 Sinh Viên
36 83555 Nguyễn Ngọc Khánh An 2003 Sinh Viên
37 79990 Đặng Nguyễn Minh Thi 2002 Sinh Viên
38 58107 Văn Thị Thủy 1993 Giáo Viên
39 86049 Dương Thị Nguyên Ngọc 2007 Sinh Viên
40 80316 MAI NGUYỄN THẢO LINH 2003 Sinh viên sư phạm
41 71690 Lê Phan Tuấn Kiệt 2000 Sinh Viên
42 83366 Châu Quỳnh Như 2005 Sinh Viên
43 82641 Huỳnh Hồng Duyên 2002 Sinh Viên
44 68806 Nguyễn Thành Đức 1973 Cử Nhân
45 46132 Huỳnh Thị Thùy Nhân 1969 Thạc Sỹ
46 50524 Đào Thị Huyền Trang 1993 Giáo Viên
47 81898 Nguyễn Thị Mỹ Duyên 2001 Sinh Viên
48 73907 Trần Thị Diễm 1996 Cử Nhân
49 83847 Văn Nguyễn Linh Chi 2004 Sinh Viên
50 81230 Trương Thị Quý Thảo 2003 Sinh Viên
51 84959 MONG TUYEN TRUONG 1996 Cử Nhân
52 77242 HÀ TRƯƠNG HUYỀN NGA 1998 Cử Nhân
53 58001 Mai Thị Thùy Trang 1998 Sinh Viên
54 79605 Nguyễn Trương Hoàng Anh 1996 Giáo Viên
55 77728 Nguyễn Thị Thu Thảo 2000 Sinh viên sư phạm
56 75144 Võ Thị Mỹ Diệp 1995 Thạc Sỹ
57 80542 Hà Thanh Nhật Trường 2000 Sinh Viên
58 78867 Nguyễn Ngọc Sơn 2002 Sinh Viên
59 78870 Diệp Ái Nhi 2002 Sinh Viên
60 82613 Phan Thị Thảo Nhi 2001 Sinh Viên
61 57739 Võ Trần Nhật Minh 1998 Sinh Viên
62 77743 Phan Từ A 2000 Sinh Viên
63 77770 Vũ Minh Tuấn 1960 Tiến Sỹ
64 81678 Hồ Hoàng Đoan Nguyên 2002 Sinh Viên
65 51338 Hồ Sỹ Anh Đạo 1999 Sinh Viên
66 61186 Nguyễn Khoa Nam 1990 Giáo Viên
67 81751 Nguyễn Thị Thảo Vi 2002 Sinh Viên
68 73700 Phạm Thị Mỹ Duyên 2000 Sinh Viên

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

 BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 
Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Download tài liệu

Video clip

Số lượt truy cập : 92887923
Your IP : 216.73.216.42