• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 22826 Võ Trần Diệu Hằng 1992 Cử Nhân
2 26790 Đoàn Thanh Phong 1991 Cử Nhân
3 27509 Đỗ Nguyên Khôi 1991 Cử Nhân
4 49594 Phạm Thanh Phong 1997 Sinh Viên
5 27855 TRẦN THỊ CẨM LIÊN 1996 Sinh Viên
6 46365 Võ Thị Thái Hoàng 1993 Cử Nhân
7 35437 Nguyễn Ngọc Bảo Trâm 1994 Cử Nhân
8 30638 Nguyễn Ngọc Quỳnh 1995 Sinh Viên
9 26242 HUỲNH NGUYỄN KHÁNH DUY 1996 Sinh Viên
10 39469 Lê Nguyên Dương 1998 Sinh Viên
11 27629 Tôn Nữ Vinh 1994 Sinh Viên
12 29719 Trương Thảo Linh 1995 Sinh Viên
13 33999 LÂM HỒ QUỐC THÁI 1996 Sinh Viên
14 44382 Lê Thị Trúc Linh 1997 Sinh Viên
15 55336 Tăng Ngọc Hồng Nhung 1992 Sinh Viên
16 39821 Nguyễn Đức Thịnh 1994 Sinh Viên
17 27270 Lý Hoàng Dinh 1974 Giáo Viên
18 44850 Lê Thị Thanh 1990 Cử Nhân
19 49821 Hồ Bảo Ân 1997 Sinh Viên
20 29973 Lê Quốc Chủng 1992 Sinh Viên
21 57898 Nguyễn Thị Minh Lương 1994 Cử Nhân
22 54443 Phan Thị Kim Thoa 1998 Sinh Viên
23 52313 Bùi Thị Tuyết 1962 Cử nhân sư phạm
24 29777 Hoàng Thị Vân Anh 1994 Sinh Viên
25 41060 Nguyễn Thị Ngọc Yến 1995 Sinh Viên
26 48230 Nguyễn Thị Trang 1994 Giáo Viên
27 31073 đinh thị thùy 1985 Giáo Viên
28 57831 Lê Trung Hiếu 1996 Sinh Viên
29 37321 Nguyễn Tân Tiến 1986 Giáo Viên
30 38230 Nguyễn Thị Thu Thảo 1994 Cử Nhân
31 25750 Lâm Thanh Sâm 1993 Sinh Viên
32 31749 phạm thanh đen 1985 Giáo Viên
33 52321 Trần Phú Quí 1994 Cử nhân sư phạm
34 51800 Trần Hữu Thịnh 1997 Sinh Viên
35 3212 Nguyễn Ngọc Nhã Vy 1994 Sinh Viên

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

 BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 
Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Download tài liệu

Video clip

Số lượt truy cập : 92983626
Your IP : 216.73.216.42